Ảnh về giống
Không có ảnh
Đặc điểm chính của giống
Đặc điểm thể chất
| Loại lông | Lông ngắn mượt |
|---|---|
| Cường độ rụng lông | Rụng lông theo mùa nhẹ |
| Chiều dài đuôi | Ngắn (đến 10 cm) |
| Hình dạng tai | Thẳng đứng |
| Kích thước trưởng thành | Dưới trung bình (4-5 kg) |
| Thể trạng | Mảnh mai và linh hoạt |
Đặc điểm hành vi (Tâm lý học)
| Mức năng lượng và hoạt động | Hoạt động cao |
|---|---|
| Nhu cầu vui chơi và giải trí | Trò chơi dài hàng ngày |
| Hoạt động phát âm (phát âm) | Âm thanh đa dạng (tiếng rung, tiếng chiêm chiếp, tiếng gừ gừ) |
| Thái độ đối với trẻ em | Thân thiện với trẻ em |
| Thái độ đối với động vật khác | Rất thân thiện |
| Khả năng thích ứng với thay đổi và điều mới mẻ | Thích ứng xuất sắc với mọi điều kiện |
| Trí thông minh và sự nhanh nhạy | Trí thông minh cao |
| Tính khí (loại hệ thần kinh) | Huyết thuần túy (năng động, hòa đồng) |
| Đặc điểm tính cách chủ đạo | Thích chơi và vui vẻ |
| Hình thức gắn bó với chủ nhân | Gắn bó bình đẳng với tất cả thành viên gia đình |
Chăm sóc và sức khỏe
| Độ khó chăm sóc | Chăm sóc đơn giản thường xuyên |
|---|---|
| Tần suất chải lông | Hai tuần một lần |
| Nhu cầu tắm rửa | Một năm một lần |
| Sức khỏe và Độ bền bỉ | Sức khỏe rất mạnh mẽ |
| Tuổi thọ | 15-18 năm |
| Sự thèm ăn và Hành vi ăn uống | Sự thèm ăn vừa phải |
Đặc điểm nhà ở
| Phù hợp cho căn hộ | Lý tưởng cho căn hộ mọi kích cỡ |
|---|---|
| Phù hợp cho người mới bắt đầu | Lý tưởng cho người mới bắt đầu |
| Khả năng chịu lạnh/nóng | Khả năng chịu đựng tốt với thay đổi nhiệt độ |
| Chi phí nuôi dưỡng | Trung bình |
| Khả năng gây dị ứng | Khả năng gây dị ứng trung bình |
Đặc điểm đặc biệt
| Bản năng săn mồi | Trung bình |
|---|---|
| Hình thức giao tiếp | Sử dụng âm thanh khác nhau cho các tình huống khác nhau |
| Yêu thích độ cao và leo trèo | Yêu thích độ cao |
| Thái độ với nước | Thích chơi với nước |
| Sự sạch sẽ và gọn gàng | Rất sạch sẽ |
