Trang web đang ở giai đoạn bản xem trước. Có thể có lỗi trong quá trình hoạt động. Ra mắt: ngày 30 tháng 3 năm 2026.

Ảnh về giống

Không có ảnh

Đặc điểm chính của giống

Đặc điểm thể chất

Loại lôngLông ngắn mượt
Cường độ rụng lôngRụng lông rất nhẹ
Chiều dài đuôiDài (20-30 cm)
Hình dạng taiTròn
Kích thước trưởng thànhTrung bình (5-6 kg)
Thể trạngCơ bắp và săn chắc

Đặc điểm hành vi (Tâm lý học)

Mức năng lượng và hoạt độngHoạt động cao
Nhu cầu vui chơi và giải tríTrò chơi dài hàng ngày
Hoạt động phát âm (phát âm)Kêu meo meo liên tục 'thích nói chuyện'
Thái độ đối với trẻ emRất kiên nhẫn và âu yếm với trẻ em
Thái độ đối với động vật khácRất thân thiện
Khả năng thích ứng với thay đổi và điều mới mẻThích ứng nhanh với hầu hết thay đổi
Trí thông minh và sự nhanh nhạyTrí thông minh rất cao
Tính khí (loại hệ thần kinh)Huyết thuần túy (năng động, hòa đồng)
Đặc điểm tính cách chủ đạoTrung thành với một người
Hình thức gắn bó với chủ nhânGắn bó có chọn lọc (với một người)

Chăm sóc và sức khỏe

Độ khó chăm sócChăm sóc đơn giản thường xuyên
Tần suất chải lôngHai tuần một lần
Nhu cầu tắm rửaMột năm một lần
Sức khỏe và Độ bền bỉSức khỏe mạnh mẽ
Tuổi thọ15-18 năm
Sự thèm ăn và Hành vi ăn uốngSự thèm ăn tốt

Đặc điểm nhà ở

Phù hợp cho căn hộLý tưởng cho căn hộ mọi kích cỡ
Phù hợp cho người mới bắt đầuLựa chọn tốt nhất cho thú cưng đầu tiên
Khả năng chịu lạnh/nóngKhả năng chịu lạnh kém
Chi phí nuôi dưỡngTrung bình
Khả năng gây dị ứngKhả năng gây dị ứng thấp

Đặc điểm đặc biệt

Bản năng săn mồiTrung bình
Yêu thích độ cao và leo trèoYêu thích độ cao
Thái độ với nướcThờ ơ với nước
Sự sạch sẽ và gọn gàngRất sạch sẽ

Bình luận