Ảnh về giống
Không có ảnh
Đặc điểm chính của giống
Đặc điểm thể chất
| Loại lông | Hoàn toàn không có lông |
|---|---|
| Cường độ rụng lông | Hầu như không rụng lông |
| Chiều dài đuôi | Dài (20-30 cm) |
| Hình dạng tai | Lớn và rộng |
| Kích thước trưởng thành | Trung bình (5-6 kg) |
| Thể trạng | Cơ bắp và săn chắc |
Đặc điểm hành vi (Tâm lý học)
| Mức năng lượng và hoạt động | Hoạt động rất cao |
|---|---|
| Nhu cầu vui chơi và giải trí | Nhu cầu chơi liên tục |
| Hoạt động phát âm (phát âm) | Kêu meo meo vừa phải |
| Thái độ đối với trẻ em | Rất kiên nhẫn và âu yếm với trẻ em |
| Thái độ đối với động vật khác | Rất thân thiện |
| Khả năng thích ứng với thay đổi và điều mới mẻ | Thích ứng nhanh với hầu hết thay đổi |
| Trí thông minh và sự nhanh nhạy | Trí thông minh rất cao |
| Tính khí (loại hệ thần kinh) | Huyết với mật |
| Đặc điểm tính cách chủ đạo | Đồng cảm và nhạy cảm |
| Hình thức gắn bó với chủ nhân | Gắn bó phụ thuộc quá mức |
Chăm sóc và sức khỏe
| Độ khó chăm sóc | Chăm sóc phức tạp hàng ngày |
|---|---|
| Tần suất chải lông | Không cần thiết |
| Nhu cầu tắm rửa | Hàng tuần |
| Sức khỏe và Độ bền bỉ | Sức khỏe trung bình |
| Tuổi thọ | 12-15 năm |
| Sự thèm ăn và Hành vi ăn uống | Sự thèm ăn tăng lên |
Đặc điểm nhà ở
| Phù hợp cho căn hộ | Lý tưởng cho căn hộ mọi kích cỡ |
|---|---|
| Phù hợp cho người mới bắt đầu | Phù hợp với một số kiến thức |
| Khả năng chịu lạnh/nóng | Khả năng chịu lạnh rất kém |
| Chi phí nuôi dưỡng | Cao |
| Khả năng gây dị ứng | Ít gây dị ứng |
Đặc điểm đặc biệt
| Bản năng săn mồi | Yếu |
|---|---|
| Hình thức giao tiếp | Biểu cảm cảm xúc (nét mặt rõ ràng) |
| Yêu thích độ cao và leo trèo | Yêu thích độ cao |
| Thái độ với nước | Thờ ơ với nước |
| Sự sạch sẽ và gọn gàng | Cần giúp đỡ trong việc tự chăm sóc |
